WN1031

WN1031 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 46 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Kansas City. Trong 941 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13172▲ 132,3%
Tháng 24468▲ 54,5%
Tháng 33336▲ 9,1%
Tháng 43248▲ 50,0%
Tháng 53052▲ 73,3%
Tháng 63151▲ 64,5%
Tháng 73150▲ 61,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1181––
Tháng 1281––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232377▲ 62,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%85,1%▼ 14,9%
Tháng 286,4%81,8%▼ 5,3%
Tháng 390,6%41,7%▼ 54,0%
Tháng 487,5%68,8%▼ 21,4%
Tháng 576,7%57,7%▼ 24,8%
Tháng 690,3%56,9%▼ 37,0%
Tháng 793,6%74,0%▼ 20,9%
Tháng 883,9%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1042,9%–đang tích luỹ
Tháng 1159,0%––
Tháng 1276,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,3%66,6%▼ 25,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 927
  • Bị huỷ 1,5% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MCI120 98,3%
  2. BNA–DEN60 93,3%
  3. JAX–BNA58 79,3%
  4. BWI–SAV58 94,6%
  5. DEN–OMA50 64,0%
  6. SAV–BNA47 93,3%
  7. IND–LAS42 95,2%
  8. AUS–DAL41 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX MCI Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Kansas City 1.677 -2,5 phút 98,3% 120
BNA DEN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Denver 1.628 -0,4 phút 93,3% 60
JAX BNA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Nashville 779 9,9 phút 79,3% 58
BWI SAV Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 884 -0,8 phút 94,6% 58
DEN OMA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Eppley 758 11,8 phút 64,0% 50
SAV BNA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Nashville 672 -0,9 phút 93,3% 47
IND LAS Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.553 1,9 phút 95,2% 42
AUS DAL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Dallas Love 304 27,1 phút 60,0% 41
BOS STL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.680 35,2 phút 30,3% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 64,3% 0
tháng 11/2024 44 44 97,7% 0
tháng 12/2024 37 36 94,4% 1
tháng 1/2025 31 29 100,0% 2
tháng 2/2025 44 44 86,4% 0
tháng 3/2025 33 32 90,6% 1
tháng 4/2025 32 32 87,5% 0
tháng 5/2025 30 30 76,7% 0
tháng 6/2025 31 31 90,3% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 14 14 42,9% 0
tháng 11/2025 81 78 59,0% 3
tháng 12/2025 81 81 76,5% 0
tháng 1/2026 72 67 85,1% 5
tháng 2/2026 68 66 81,8% 2
tháng 3/2026 36 36 41,7% 0
tháng 4/2026 48 48 68,8% 0
tháng 5/2026 52 52 57,7% 0
tháng 6/2026 51 51 56,9% 0
tháng 7/2026 50 50 74,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…