WN1001

WN1001 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Philadelphia. Trong 745 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13530▼ 14,3%
Tháng 23638▲ 5,6%
Tháng 32644▲ 69,2%
Tháng 43733▼ 10,8%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 62726▼ 3,7%
Tháng 727270,0%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233229▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%84,6%▼ 3,3%
Tháng 286,1%67,6%▼ 21,5%
Tháng 3100,0%40,9%▼ 59,1%
Tháng 481,1%75,8%▼ 6,6%
Tháng 581,8%100,0%▲ 22,2%
Tháng 688,9%61,5%▼ 30,8%
Tháng 785,2%77,8%▼ 8,7%
Tháng 847,4%––
Tháng 970,6%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1161,9%––
Tháng 1264,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,2%72,6%▼ 16,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 730
  • Bị huỷ 2,0% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–PHL75 90,5%
  2. BUR–SJC58 96,5%
  3. BNA–RDU58 81,5%
  4. SMF–DEN42 61,9%
  5. MCO–ALB42 73,8%
  6. SAN–TPA40 61,5%
  7. ALB–BWI40 87,2%
  8. SAN–BWI36 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 31 28 92,9% 3
tháng 11/2024 66 65 93,9% 1
tháng 12/2024 51 51 66,7% 0
tháng 1/2025 35 32 87,5% 3
tháng 2/2025 36 36 86,1% 0
tháng 3/2025 26 26 100,0% 0
tháng 4/2025 37 37 81,1% 0
tháng 5/2025 45 44 81,8% 1
tháng 6/2025 27 27 88,9% 0
tháng 7/2025 27 27 85,2% 0
tháng 8/2025 19 19 47,4% 0
tháng 9/2025 17 17 70,6% 0
tháng 10/2025 60 60 73,3% 0
tháng 11/2025 22 21 61,9% 1
tháng 12/2025 17 17 64,7% 0
tháng 1/2026 30 26 84,6% 4
tháng 2/2026 38 37 67,6% 1
tháng 3/2026 44 44 40,9% 0
tháng 4/2026 33 33 75,8% 0
tháng 5/2026 31 30 100,0% 1
tháng 6/2026 26 26 61,5% 0
tháng 7/2026 27 27 77,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…