UA723

UA723 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Chicago. Trong 779 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33134▲ 9,7%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73158▲ 87,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212333▲ 57,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 289,3%92,9%▲ 4,0%
Tháng 393,6%93,9%▲ 0,4%
Tháng 496,7%86,2%▼ 10,8%
Tháng 574,2%93,4%▲ 25,9%
Tháng 663,3%93,3%▲ 47,4%
Tháng 783,9%96,5%▲ 15,0%
Tháng 874,2%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,5%92,3%▲ 10,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 772
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–ORD81 96,1%
  2. IAH–EWR77 90,9%
  3. FLL–EWR72 73,2%
  4. PWM–ORD68 100,0%
  5. DEN–GTF68 73,5%
  6. DAY–DEN53 75,5%
  7. IAH–FLL51 90,2%
  8. ORD–LAS37 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế O'Hare 286 -0,6 phút 96,1% 81
IAH EWR Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Newark Liberty 2.250 0,1 phút 90,9% 77
FLL EWR Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.717 17,3 phút 73,2% 72
PWM ORD Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế O'Hare 1.444 -5,5 phút 100,0% 68
DEN GTF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Great Falls 1.003 21,9 phút 73,5% 68
DAY DEN Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Denver 1.742 27,9 phút 75,5% 53
IAH FLL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.552 0,5 phút 90,2% 51
ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.432 2,7 phút 91,7% 37
IAD MIA Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Miami 1.486 3,1 phút 91,7% 37
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế O'Hare 475 5,6 phút 83,3% 36
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 5,4 phút 88,6% 35
CLT EWR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Newark Liberty 850 36,9 phút 60,0% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 58,1% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 34 33 93,9% 1
tháng 4/2026 60 58 86,2% 2
tháng 5/2026 62 61 93,4% 1
tháng 6/2026 60 60 93,3% 0
tháng 7/2026 58 57 96,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…