UA716
UA716 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Denver – Las Vegas. Trong 716 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 716 chuyến
- Chậm trung bình14,9 phút
- Tháng 7/202654▲ 80,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 31 | 67 | ▲ 116,1% |
| Tháng 4 | 30 | 51 | ▲ 70,0% |
| Tháng 5 | 38 | 27 | ▼ 28,9% |
| Tháng 6 | 39 | 28 | ▼ 28,2% |
| Tháng 7 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 222 | 285 | ▲ 28,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 63,3% | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 84,6% | 67,9% | ▼ 19,8% |
| Tháng 3 | 90,3% | 82,5% | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 89,7% | 92,2% | ▲ 2,8% |
| Tháng 5 | 62,2% | 74,1% | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 82,1% | 89,3% | ▲ 8,8% |
| Tháng 7 | 62,1% | 79,3% | ▲ 27,7% |
| Tháng 8 | 64,3% | – | – |
| Tháng 9 | 48,0% | – | – |
| Tháng 10 | 73,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,8% | – | – |
| Tháng 12 | 74,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,8% | 78,4% | ▲ 2,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 705
- Bị huỷ 1,5% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.009 | 13,4 phút | 73,9% | 134 |
| PHX EWR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.425 | 19,4 phút | 82,8% | 100 |
| DEN BOS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Logan | 2.816 | 24,0 phút | 68,4% | 99 |
| LGA DEN Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Denver | 2.600 | 4,6 phút | 92,3% | 92 |
| IAD SEA Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.702 | 23,5 phút | 60,8% | 52 |
| COS DEN Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Denver | 117 | -2,5 phút | 96,1% | 52 |
| EWR DJT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.650 | 25,5 phút | 68,1% | 48 |
| IAH PNS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Pensacola | 785 | 24,5 phút | 70,3% | 37 |
| IAH PHX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.620 | 3,9 phút | 87,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 38 | 37 | 62,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 48,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 67 | 63 | 82,5% | 4 |
| tháng 4/2026 | 51 | 51 | 92,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 53 | 79,3% | 1 |