UA661
UA661 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Newark – Chicago. Trong 1.466 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,7%trên 1.466 chuyến
- Chậm trung bình21,6 phút
- Tháng 7/202681▲ 161,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92 | 54 | ▼ 41,3% |
| Tháng 2 | 68 | 59 | ▼ 13,2% |
| Tháng 3 | 62 | 83 | ▲ 33,9% |
| Tháng 4 | 75 | 86 | ▲ 14,7% |
| Tháng 5 | 84 | 70 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 79 | 60 | ▼ 24,1% |
| Tháng 7 | 31 | 81 | ▲ 161,3% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 64 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 76 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 491 | 493 | ▲ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,5% | 69,8% | ▼ 16,4% |
| Tháng 2 | 77,9% | 80,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 62,9% | 67,9% | ▲ 7,9% |
| Tháng 4 | 64,9% | 76,7% | ▲ 18,3% |
| Tháng 5 | 63,9% | 75,0% | ▲ 17,4% |
| Tháng 6 | 72,2% | 76,3% | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 90,3% | 69,3% | ▼ 23,2% |
| Tháng 8 | 71,9% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 71,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 68,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,6% | 73,7% | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 6 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 14 | ▲ 366,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 1.448
- Bị huỷ 1,2% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 87,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 72 | 72 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 92 | 91 | 83,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 68 | 68 | 77,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 75 | 74 | 64,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 84 | 83 | 63,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 79 | 79 | 72,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 71,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 64 | 64 | 71,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 57 | 66,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 76 | 76 | 68,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 53 | 69,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 59 | 57 | 80,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 83 | 81 | 67,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 86 | 86 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 70 | 68 | 75,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 76,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 81 | 75 | 69,3% | 6 |