UA424
UA424 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – San Antonio. Trong 671 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,8%trên 671 chuyến
- Chậm trung bình12,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 20 | 42 | ▲ 110,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 52 | 42 | ▼ 19,2% |
| Tháng 6 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 210 | 258 | ▲ 22,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,3% | 87,1% | ▼ 4,6% |
| Tháng 2 | 87,5% | 73,1% | ▼ 16,5% |
| Tháng 3 | 80,0% | 81,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 70,0% | 73,3% | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 88,5% | 90,2% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 83,3% | 86,8% | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 83,9% | 44,4% | ▼ 47,0% |
| Tháng 8 | 71,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 40,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,5% | 76,6% | ▼ 8,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 8 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 663
- Bị huỷ 1,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO SAT Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Antonio | 2.382 | 10,7 phút | 77,8% | 144 |
| AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.995 | 6,2 phút | 85,5% | 55 |
| DEN RSW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 2.584 | 13,1 phút | 84,1% | 44 |
| AUS SFO Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.417 | 26,9 phút | 81,1% | 37 |
| MIA SFO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.154 | -2,4 phút | 97,2% | 36 |
| EWR DFW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.205 | 44,1 phút | 50,0% | 36 |
| BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare | 660 | -0,5 phút | 94,1% | 35 |
| DEN RDM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Roberts | 1.442 | 23,9 phút | 65,6% | 32 |
| DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush | 362 | 15,7 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 47 | 47 | 83,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 40,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 73,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 90,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 54 | 53 | 86,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 27 | 44,4% | 4 |