UA2614

UA2614 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Houston – Phoenix. Trong 743 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12130▲ 42,9%
Tháng 22528▲ 12,0%
Tháng 33152▲ 67,7%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 54029▼ 27,5%
Tháng 65526▼ 52,7%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 846––
Tháng 936––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231222▼ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%82,8%▼ 17,2%
Tháng 292,0%96,4%▲ 4,8%
Tháng 393,6%90,4%▼ 3,4%
Tháng 496,7%96,2%▼ 0,5%
Tháng 587,2%82,8%▼ 5,1%
Tháng 664,8%91,7%▲ 41,4%
Tháng 777,8%87,1%▲ 12,0%
Tháng 866,7%––
Tháng 986,1%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1296,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,4%89,6%▲ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 735
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–PHX373 95,4%
  2. ANC–DEN67 84,6%
  3. MCO–IAD37 83,3%
  4. IAD–CLE37 88,9%
  5. SMF–ORD35 91,4%
  6. PHX–SFO34 70,6%
  7. PHX–DEN34 85,3%
  8. ORD–STL34 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 45 45 91,1% 0
tháng 1/2025 21 21 100,0% 0
tháng 2/2025 25 25 92,0% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 40 39 87,2% 1
tháng 6/2025 55 54 64,8% 1
tháng 7/2025 29 27 77,8% 2
tháng 8/2025 46 45 66,7% 1
tháng 9/2025 36 36 86,1% 0
tháng 10/2025 56 56 83,9% 0
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 30 30 96,7% 0
tháng 1/2026 30 29 82,8% 1
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 52 52 90,4% 0
tháng 4/2026 26 26 96,2% 0
tháng 5/2026 29 29 82,8% 0
tháng 6/2026 26 24 91,7% 2
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…