UA2480
UA2480 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Newark. Trong 820 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,5%trên 820 chuyến
- Chậm trung bình19,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 27 | ▼ 27,0% |
| Tháng 2 | 44 | 20 | ▼ 54,5% |
| Tháng 3 | 55 | 25 | ▼ 54,5% |
| Tháng 4 | 57 | 17 | ▼ 70,2% |
| Tháng 5 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 6 | 52 | 30 | ▼ 42,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 334 | 181 | ▼ 45,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,8% | 80,0% | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 84,1% | 80,0% | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 76,4% | 60,0% | ▼ 21,4% |
| Tháng 4 | 79,0% | 70,6% | ▼ 10,6% |
| Tháng 5 | 57,9% | 58,1% | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 78,9% | 60,0% | ▼ 23,9% |
| Tháng 7 | 100,0% | 70,0% | ▼ 30,0% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 72,4% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,0% | 68,4% | ▼ 14,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 812
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO EWR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 4.118 | 36,9 phút | 57,7% | 244 |
| LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco | 543 | 16,6 phút | 88,2% | 93 |
| PDX SFO Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Francisco | 886 | 14,2 phút | 82,0% | 89 |
| SFO IAD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.883 | 11,1 phút | 75,0% | 56 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | -6,8 phút | 100,0% | 54 |
| SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.964 | 33,8 phút | 73,9% | 47 |
| SFO MCO Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Orlando | 3.929 | 1,3 phút | 91,9% | 37 |
| EWR DFW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.205 | 4,2 phút | 83,3% | 32 |
| MCI IAH Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.038 | -0,6 phút | 96,8% | 31 |
| STL IAH Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.076 | 4,2 phút | 89,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 61,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 55 | 76,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 57 | 79,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 58 | 57 | 57,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 45 | 93,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 80,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |