UA2421
UA2421 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Denver – Indianapolis. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,3%trên 679 chuyến
- Chậm trung bình11,0 phút
- Tháng 7/202630▲ 15,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 26 | ▼ 18,8% |
| Tháng 2 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 55 | 55 | 0,0% |
| Tháng 4 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 35 | 25 | ▼ 28,6% |
| Tháng 6 | 47 | 30 | ▼ 36,2% |
| Tháng 7 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 248 | 221 | ▼ 10,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 80,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 85,7% | 92,0% | ▲ 7,3% |
| Tháng 3 | 85,2% | 76,4% | ▼ 10,4% |
| Tháng 4 | 88,0% | 93,3% | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 80,0% | 62,5% | ▼ 21,9% |
| Tháng 6 | 89,4% | 56,7% | ▼ 36,6% |
| Tháng 7 | 92,0% | 93,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 81,8% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,8% | 79,2% | ▼ 7,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 670
- Bị huỷ 1,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 31 | 80,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 54 | 85,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 47 | 47 | 89,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 25 | 84,0% | 4 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 76,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 24 | 62,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |