UA2413

UA2413 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Boston – Denver. Trong 665 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 24424▼ 45,5%
Tháng 33056▲ 86,7%
Tháng 43059▲ 96,7%
Tháng 51841▲ 127,8%
Tháng 62054▲ 170,0%
Tháng 72031▲ 55,0%
Tháng 821––
Tháng 921––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)192295▲ 53,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%93,1%▲ 8,0%
Tháng 288,6%95,8%▲ 8,1%
Tháng 382,8%85,7%▲ 3,6%
Tháng 443,3%96,6%▲ 123,0%
Tháng 526,7%70,7%▲ 165,2%
Tháng 665,0%55,6%▼ 14,5%
Tháng 755,0%51,6%▼ 6,2%
Tháng 857,1%––
Tháng 915,0%––
Tháng 1058,3%–đang tích luỹ
Tháng 1196,3%––
Tháng 1291,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,9%78,5%▲ 22,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 658
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–DEN184 62,3%
  2. LAX–AUS77 89,6%
  3. SFO–PDX72 55,6%
  4. BZN–LAX56 91,1%
  5. PHX–EWR48 95,8%
  6. EWR–BOS44 37,5%
  7. ORD–DFW37 77,8%
  8. MCO–EWR37 94,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS DEN Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Denver 2.816 26,5 phút 62,3% 184
LAX AUS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.995 3,5 phút 89,6% 77
SFO PDX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Portland 886 47,4 phút 55,6% 72
BZN LAX Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.453 2,3 phút 91,1% 56
PHX EWR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.425 0,6 phút 95,8% 48
EWR BOS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Logan 322 50,0 phút 37,5% 44
ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.291 13,1 phút 77,8% 37
MCO EWR Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.511 -2,7 phút 94,4% 37
DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco 2.352 38,7 phút 55,9% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 21 21 76,2% 0
tháng 12/2024 27 27 92,6% 0
tháng 1/2025 30 29 86,2% 1
tháng 2/2025 44 44 88,6% 0
tháng 3/2025 30 29 82,8% 1
tháng 4/2025 30 30 43,3% 0
tháng 5/2025 18 15 26,7% 3
tháng 6/2025 20 20 65,0% 0
tháng 7/2025 20 20 55,0% 0
tháng 8/2025 21 21 57,1% 0
tháng 9/2025 21 20 15,0% 1
tháng 10/2025 24 24 58,3% 0
tháng 11/2025 27 27 96,3% 0
tháng 12/2025 24 24 91,7% 0
tháng 1/2026 30 29 93,1% 1
tháng 2/2026 24 24 95,8% 0
tháng 3/2026 56 56 85,7% 0
tháng 4/2026 59 59 96,6% 0
tháng 5/2026 41 41 70,7% 0
tháng 6/2026 54 54 55,6% 0
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…