UA2395

UA2395 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Newark. Trong 752 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12931▲ 6,9%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 55131▼ 39,2%
Tháng 63330▼ 9,1%
Tháng 75730▼ 47,4%
Tháng 829––
Tháng 927––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)257235▼ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%77,4%▼ 9,7%
Tháng 285,2%89,3%▲ 4,8%
Tháng 371,0%92,6%▲ 30,5%
Tháng 464,3%100,0%▲ 55,5%
Tháng 567,4%66,7%▼ 1,0%
Tháng 687,9%46,7%▼ 46,9%
Tháng 775,0%63,3%▼ 15,6%
Tháng 842,3%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1064,9%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,6%76,6%▼ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52▼ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 740
  • Bị huỷ 1,6% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–EWR113 71,4%
  2. BOI–DEN71 54,9%
  3. TPA–EWR55 85,5%
  4. EWR–PHX55 64,8%
  5. IAH–MIA51 82,0%
  6. MCO–DEN37 78,4%
  7. JAX–EWR36 61,1%
  8. DEN–LGA36 91,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RDU EWR Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Newark Liberty 670 26,7 phút 71,4% 113
BOI DEN Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Denver 1.042 32,5 phút 54,9% 71
TPA EWR Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.607 7,8 phút 85,5% 55
EWR PHX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 3.425 22,8 phút 64,8% 55
IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami 1.549 22,3 phút 82,0% 51
MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver 2.486 13,9 phút 78,4% 37
JAX EWR Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.321 34,7 phút 61,1% 36
DEN LGA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay LaGuardia 2.600 2,0 phút 91,4% 36
RDU DEN Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Denver 2.307 -6,0 phút 100,0% 32
EWR DJT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.650 27,7 phút 58,6% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 58,6% 0
tháng 12/2024 30 30 73,3% 0
tháng 1/2025 29 28 85,7% 1
tháng 2/2025 27 27 85,2% 0
tháng 3/2025 31 31 71,0% 0
tháng 4/2025 29 28 64,3% 1
tháng 5/2025 51 49 67,4% 2
tháng 6/2025 33 33 87,9% 0
tháng 7/2025 57 56 75,0% 1
tháng 8/2025 29 26 42,3% 3
tháng 9/2025 27 27 88,9% 0
tháng 10/2025 37 37 64,9% 0
tháng 11/2025 56 54 63,0% 2
tháng 12/2025 32 32 68,8% 0
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 55 54 92,6% 1
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 30 66,7% 1
tháng 6/2026 30 30 46,7% 0
tháng 7/2026 30 30 63,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…