UA2347

UA2347 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Cleveland. Trong 875 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13125▼ 19,4%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 35736▼ 36,8%
Tháng 46080▲ 33,3%
Tháng 55227▼ 48,1%
Tháng 65924▼ 59,3%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 859––
Tháng 931––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)317250▼ 21,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%88,0%▲ 9,1%
Tháng 285,7%88,9%▲ 3,7%
Tháng 364,9%69,4%▲ 7,0%
Tháng 478,0%86,3%▲ 10,6%
Tháng 565,4%81,5%▲ 24,6%
Tháng 650,0%62,5%▲ 25,0%
Tháng 783,3%80,7%▼ 3,2%
Tháng 866,1%––
Tháng 983,9%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1296,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,6%79,6%▲ 9,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 870
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–CLE304 71,8%
  2. ORD–DEN129 79,1%
  3. SLC–ORD53 80,4%
  4. DFW–ORD53 67,9%
  5. IAH–RSW52 100,0%
  6. SAT–EWR41 78,1%
  7. SFO–PHX37 78,4%
  8. ORD–LAS36 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD CLE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 507 15,3 phút 71,8% 304
ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver 1.426 19,0 phút 79,1% 129
SLC ORD Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế O'Hare 2.006 28,3 phút 80,4% 53
DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare 1.291 32,1 phút 67,9% 53
IAH RSW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.384 -6,8 phút 100,0% 52
SAT EWR Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Newark Liberty 2.522 18,3 phút 78,1% 41
SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.047 7,5 phút 78,4% 37
ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.432 16,3 phút 75,0% 36
EYW ORD Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế O'Hare 2.018 -4,4 phút 91,7% 36
RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare 1.807 0,3 phút 93,8% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 58 58 79,3% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 57 57 64,9% 0
tháng 4/2025 60 59 78,0% 1
tháng 5/2025 52 52 65,4% 0
tháng 6/2025 59 58 50,0% 1
tháng 7/2025 30 30 83,3% 0
tháng 8/2025 59 56 66,1% 3
tháng 9/2025 31 31 83,9% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 29 100,0% 0
tháng 12/2025 29 29 96,6% 0
tháng 1/2026 25 25 88,0% 0
tháng 2/2026 27 27 88,9% 0
tháng 3/2026 36 36 69,4% 0
tháng 4/2026 80 80 86,3% 0
tháng 5/2026 27 27 81,5% 0
tháng 6/2026 24 24 62,5% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…