UA2203

UA2203 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Houston – Philadelphia. Trong 461 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 21114▲ 27,3%
Tháng 32824▼ 14,3%
Tháng 45730▼ 47,4%
Tháng 52120▼ 4,8%
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 935––
Tháng 1059–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1228––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%––
Tháng 272,7%100,0%▲ 37,5%
Tháng 375,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 489,5%93,3%▲ 4,3%
Tháng 566,7%95,0%▲ 42,5%
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 994,3%––
Tháng 1062,7%–đang tích luỹ
Tháng 1164,4%––
Tháng 1289,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 459
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–PHL70 95,7%
  2. SFO–EUG47 78,7%
  3. RDU–DEN36 75,0%
  4. ORD–LAS36 72,2%
  5. IND–SFO35 73,5%
  6. IAH–SAN32 84,4%
  7. DJT–EWR31 64,5%
  8. EWR–SMF31 58,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.130 -3,5 phút 95,7% 70
SFO EUG Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Eugene 727 10,6 phút 78,7% 47
RDU DEN Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Denver 2.307 14,1 phút 75,0% 36
ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.432 22,7 phút 72,2% 36
IND SFO Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế San Francisco 3.120 38,3 phút 73,5% 35
IAH SAN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Diego 2.093 10,2 phút 84,4% 32
DJT EWR Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.650 21,0 phút 64,5% 31
EWR SMF Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Sacramento 4.014 19,8 phút 58,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 92,0% 0
tháng 11/2024 42 42 76,2% 0
tháng 12/2024 19 19 94,7% 0
tháng 1/2025 2 2 100,0% 0
tháng 2/2025 11 11 72,7% 0
tháng 3/2025 28 28 75,0% 0
tháng 4/2025 57 57 89,5% 0
tháng 5/2025 21 21 66,7% 0
tháng 9/2025 35 35 94,3% 0
tháng 10/2025 59 59 62,7% 0
tháng 11/2025 46 45 64,4% 1
tháng 12/2025 28 28 89,3% 0
tháng 2/2026 14 13 100,0% 1
tháng 3/2026 24 24 100,0% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 20 20 95,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…