UA2179
UA2179 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Chicago – San Francisco. Trong 1.461 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,2%trên 1.461 chuyến
- Chậm trung bình19,8 phút
- Tháng 7/202692▲ 48,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 88 | ▲ 57,1% |
| Tháng 2 | 56 | 84 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 62 | 85 | ▲ 37,1% |
| Tháng 4 | 60 | 89 | ▲ 48,3% |
| Tháng 5 | 62 | 59 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 60 | 66 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 62 | 92 | ▲ 48,4% |
| Tháng 8 | 75 | – | – |
| Tháng 9 | 90 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88 | – | – |
| Tháng 12 | 68 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 418 | 563 | ▲ 34,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,8% | 74,1% | ▼ 14,6% |
| Tháng 2 | 85,7% | 67,9% | ▼ 20,8% |
| Tháng 3 | 77,4% | 73,5% | ▼ 5,1% |
| Tháng 4 | 80,0% | 75,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 80,7% | 47,5% | ▼ 41,2% |
| Tháng 6 | 68,3% | 53,9% | ▼ 21,2% |
| Tháng 7 | 65,6% | 55,6% | ▼ 15,3% |
| Tháng 8 | 74,7% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 66,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,8% | 63,9% | ▼ 17,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 1.447
- Bị huỷ 1,0% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 53 | 86,8% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 65,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 75 | 75 | 74,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 90 | 90 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 88 | 87 | 66,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 68 | 68 | 66,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 88 | 85 | 74,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 84 | 84 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 85 | 83 | 73,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 89 | 88 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 59 | 59 | 47,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 66 | 65 | 53,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 92 | 90 | 55,6% | 2 |