UA2080

UA2080 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Raleigh. Trong 914 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15644▼ 21,4%
Tháng 24039▼ 2,5%
Tháng 35638▼ 32,1%
Tháng 45152▲ 2,0%
Tháng 53159▲ 90,3%
Tháng 63056▲ 86,7%
Tháng 73158▲ 87,1%
Tháng 831––
Tháng 932––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)295346▲ 17,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%79,6%▼ 14,3%
Tháng 277,5%87,2%▲ 12,5%
Tháng 382,1%81,6%▼ 0,7%
Tháng 476,5%73,1%▼ 4,4%
Tháng 574,2%86,2%▲ 16,2%
Tháng 680,0%76,8%▼ 4,0%
Tháng 786,7%72,7%▼ 16,1%
Tháng 896,8%––
Tháng 993,8%––
Tháng 1094,7%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1268,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%79,6%▼ 2,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 909
  • Bị huỷ 0,5% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–RDU209 86,6%
  2. EWR–SFO119 76,1%
  3. SFO–PDX114 80,7%
  4. TPA–SFO84 79,8%
  5. CLE–SFO73 75,3%
  6. IAH–DCA52 90,4%
  7. MIA–EWR37 77,1%
  8. DJT–EWR35 97,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 56 56 92,9% 0
tháng 2/2025 40 40 77,5% 0
tháng 3/2025 56 56 82,1% 0
tháng 4/2025 51 51 76,5% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 30 86,7% 1
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 32 32 93,8% 0
tháng 10/2025 38 38 94,7% 0
tháng 11/2025 50 50 84,0% 0
tháng 12/2025 41 41 68,3% 0
tháng 1/2026 44 44 79,6% 0
tháng 2/2026 39 39 87,2% 0
tháng 3/2026 38 38 81,6% 0
tháng 4/2026 52 52 73,1% 0
tháng 5/2026 59 58 86,2% 1
tháng 6/2026 56 56 76,8% 0
tháng 7/2026 58 55 72,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…