UA2038

UA2038 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Houston. Trong 780 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13157▲ 83,9%
Tháng 22637▲ 42,3%
Tháng 33025▼ 16,7%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 826––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)239312▲ 30,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%84,2%▲ 20,3%
Tháng 284,6%94,4%▲ 11,6%
Tháng 390,0%96,0%▲ 6,7%
Tháng 483,1%93,3%▲ 12,4%
Tháng 583,9%88,1%▲ 5,0%
Tháng 670,0%93,3%▲ 33,3%
Tháng 796,8%85,3%▼ 11,9%
Tháng 884,6%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%90,7%▲ 9,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 776
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–IAH159 89,2%
  2. TPA–EWR124 64,8%
  3. ORD–PHL73 94,5%
  4. DEN–PIT68 86,8%
  5. LAS–ORD53 88,7%
  6. ORD–BUF38 92,1%
  7. SAN–SFO37 78,4%
  8. IAH–SAN37 91,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL IAH Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay liên lục địa George Bush 2.130 5,4 phút 89,2% 159
TPA EWR Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.607 22,6 phút 64,8% 124
ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.088 0,6 phút 94,5% 73
DEN PIT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Pittsburgh 2.071 3,5 phút 86,8% 68
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 6,0 phút 88,7% 53
ORD BUF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 760 -1,8 phút 92,1% 38
SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco 719 30,2 phút 78,4% 37
IAH SAN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Diego 2.093 -0,2 phút 91,9% 37
ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.762 -1,7 phút 91,7% 36
EWR BNA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Nashville 1.201 16,3 phút 68,6% 35
ORD TYS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay McGhee Tyson 765 14,6 phút 75,9% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 29 48,3% 1
tháng 12/2024 31 31 58,1% 0
tháng 1/2025 31 30 70,0% 1
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 30 30 90,0% 0
tháng 4/2025 60 59 83,1% 1
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 26 26 84,6% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 57 57 84,2% 0
tháng 2/2026 37 36 94,4% 1
tháng 3/2026 25 25 96,0% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 42 42 88,1% 0
tháng 6/2026 60 60 93,3% 0
tháng 7/2026 61 61 85,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…