UA2004

UA2004 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Miami. Trong 613 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13726▼ 29,7%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 3547▼ 87,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53129▼ 6,5%
Tháng 65333▼ 37,7%
Tháng 71830▲ 66,7%
Tháng 810––
Tháng 92––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267183▼ 31,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,2%92,0%▲ 3,2%
Tháng 277,3%67,9%▼ 12,2%
Tháng 385,2%85,7%▲ 0,6%
Tháng 4100,0%76,7%▼ 23,3%
Tháng 5100,0%92,9%▼ 7,1%
Tháng 675,5%84,9%▲ 12,4%
Tháng 777,8%86,7%▲ 11,4%
Tháng 890,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1033,3%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1278,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,4%83,8%▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 610
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–MIA125 80,0%
  2. SLC–DEN62 90,2%
  3. SFO–AUS58 79,0%
  4. MCO–CLE53 100,0%
  5. SLC–ORD40 90,0%
  6. PHX–ORD40 92,5%
  7. ORD–RSW35 74,3%
  8. EWR–SFO32 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD MIA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Miami 1.930 10,3 phút 80,0% 125
SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver 628 1,9 phút 90,2% 62
SFO AUS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.417 7,8 phút 79,0% 58
MCO CLE Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 1.444 -7,5 phút 100,0% 53
SLC ORD Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế O'Hare 2.006 17,8 phút 90,0% 40
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 2,6 phút 92,5% 40
ORD RSW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.807 22,0 phút 74,3% 35
EWR SFO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế San Francisco 4.118 16,3 phút 78,1% 32
ORD SYR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 974 8,8 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 96,9% 0
tháng 11/2024 16 16 81,3% 0
tháng 12/2024 48 48 87,5% 0
tháng 1/2025 37 37 89,2% 0
tháng 2/2025 44 44 77,3% 0
tháng 3/2025 54 54 85,2% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 53 53 75,5% 0
tháng 7/2025 18 18 77,8% 0
tháng 8/2025 10 10 90,0% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 3 3 33,3% 0
tháng 11/2025 20 19 79,0% 1
tháng 12/2025 32 32 78,1% 0
tháng 1/2026 26 25 92,0% 1
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 7 7 85,7% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 29 28 92,9% 1
tháng 6/2026 33 33 84,9% 0
tháng 7/2026 30 30 86,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…