UA1819
UA1819 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Grand Rapids. Trong 1.052 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,9%trên 1.052 chuyến
- Chậm trung bình21,7 phút
- Tháng 7/202631▼ 41,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 45 | ▲ 60,7% |
| Tháng 3 | 55 | 64 | ▲ 16,4% |
| Tháng 4 | 30 | 89 | ▲ 196,7% |
| Tháng 5 | 61 | 30 | ▼ 50,8% |
| Tháng 6 | 58 | 54 | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 53 | 31 | ▼ 41,5% |
| Tháng 8 | 39 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 316 | 344 | ▲ 8,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 74,2% | ▼ 17,9% |
| Tháng 2 | 78,6% | 66,7% | ▼ 15,1% |
| Tháng 3 | 65,5% | 60,7% | ▼ 7,3% |
| Tháng 4 | 90,0% | 75,9% | ▼ 15,7% |
| Tháng 5 | 75,4% | 86,7% | ▲ 14,9% |
| Tháng 6 | 53,6% | 64,2% | ▲ 19,7% |
| Tháng 7 | 50,0% | 67,7% | ▲ 35,5% |
| Tháng 8 | 75,7% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 82,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 64,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,9% | 70,8% | ▼ 1,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 6 | ▼ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 1.033
- Bị huỷ 1,8% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 57 | 75,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 49 | 48 | 91,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 55 | 65,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 61 | 61 | 75,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 56 | 53,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 53 | 48 | 50,0% | 5 |
| tháng 8/2025 | 39 | 37 | 75,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 52 | 69,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 46 | 45 | 64,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 64 | 61 | 60,7% | 3 |
| tháng 4/2026 | 89 | 87 | 75,9% | 2 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 53 | 64,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |