UA1800
UA1800 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Los Angeles. Trong 855 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,4%trên 855 chuyến
- Chậm trung bình9,6 phút
- Tháng 7/202660▲ 93,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 43 | ▲ 38,7% |
| Tháng 2 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 51 | 48 | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 87 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 228 | 274 | ▲ 20,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 95,2% | ▲ 9,3% |
| Tháng 2 | 75,0% | 77,4% | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 74,5% | 95,7% | ▲ 28,5% |
| Tháng 4 | 60,0% | 96,2% | ▲ 60,3% |
| Tháng 5 | 96,8% | 100,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 96,7% | 51,4% | ▼ 46,8% |
| Tháng 7 | 51,6% | 67,9% | ▲ 31,6% |
| Tháng 8 | 64,5% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 94,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,1% | – | – |
| Tháng 12 | 78,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,4% | 83,4% | ▲ 7,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 7 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 10 | ▲ 900,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 844
- Bị huỷ 1,3% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles | 543 | 4,0 phút | 84,8% | 218 |
| LAX CLE Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 3.296 | 4,4 phút | 84,6% | 111 |
| EWR LAS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.576 | 5,5 phút | 85,2% | 92 |
| EWR SFO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.118 | 16,3 phút | 68,1% | 48 |
| XNA DEN Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế Denver | 990 | -1,2 phút | 94,6% | 37 |
| FLL EWR Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.717 | 35,2 phút | 69,7% | 36 |
| DEN CLE Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 1.928 | 36,8 phút | 58,3% | 36 |
| ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan | 1.391 | 31,6 phút | 60,6% | 34 |
| DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 968 | 0,1 phút | 87,5% | 32 |
| LAX TPA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Tampa | 3.466 | -4,3 phút | 100,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 51 | 51 | 74,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 87 | 87 | 94,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 43 | 42 | 95,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 47 | 95,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 36 | 35 | 51,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 60 | 53 | 67,9% | 7 |