UA1681

UA1681 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Newark. Trong 657 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 52831▲ 10,7%
Tháng 63130▼ 3,2%
Tháng 75630▼ 46,4%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)226211▼ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,0%63,3%▼ 10,8%
Tháng 291,7%85,7%▼ 6,5%
Tháng 384,6%87,1%▲ 2,9%
Tháng 496,7%66,7%▼ 31,0%
Tháng 589,3%87,1%▼ 2,5%
Tháng 667,7%83,3%▲ 23,0%
Tháng 762,5%82,8%▲ 32,4%
Tháng 883,9%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%79,4%▼ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 655
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–EWR124 79,7%
  2. CMH–ORD90 77,8%
  3. ORD–SAV57 76,8%
  4. LAX–CLE53 94,3%
  5. BNA–SFO53 79,3%
  6. ORD–LAS37 78,4%
  7. PHX–DEN36 88,9%
  8. SEA–LAX31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS EWR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.576 12,0 phút 79,7% 124
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế O'Hare 475 14,2 phút 77,8% 90
ORD SAV Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.246 11,3 phút 76,8% 57
LAX CLE Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 3.296 3,1 phút 94,3% 53
BNA SFO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế San Francisco 3.161 9,5 phút 79,3% 53
ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.432 6,8 phút 78,4% 37
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 -2,7 phút 88,9% 36
SEA LAX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.537 -7,9 phút 100,0% 31
ORD RSW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.807 27,8 phút 63,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 83,3% 0
tháng 11/2024 18 18 88,9% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 31 31 71,0% 0
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 26 26 84,6% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 28 28 89,3% 0
tháng 6/2025 31 31 67,7% 0
tháng 7/2025 56 56 62,5% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 31 30 63,3% 1
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 30 29 82,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…