UA1660
UA1660 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Portland – San Francisco. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,6%trên 749 chuyến
- Chậm trung bình9,7 phút
- Tháng 7/202682▲ 46,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 7 | 7 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 39 | ▲ 25,8% |
| Tháng 6 | 57 | 56 | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 56 | 82 | ▲ 46,4% |
| Tháng 8 | 64 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 234 | 263 | ▲ 12,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 90,9% | ▲ 13,6% |
| Tháng 2 | 67,9% | 96,0% | ▲ 41,5% |
| Tháng 3 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 96,7% | 83,3% | ▼ 13,8% |
| Tháng 5 | 90,3% | 79,5% | ▼ 12,0% |
| Tháng 6 | 87,5% | 87,5% | 0,0% |
| Tháng 7 | 58,2% | 89,9% | ▲ 54,5% |
| Tháng 8 | 66,1% | – | – |
| Tháng 9 | 88,6% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 82,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,9% | 89,6% | ▲ 10,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 739
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 57 | 56 | 87,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 56 | 55 | 58,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 64 | 62 | 66,1% | 2 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 25 | 96,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 82 | 79 | 89,9% | 3 |