UA1652

UA1652 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Houston. Trong 523 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13157▲ 83,9%
Tháng 22838▲ 35,7%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 42641▲ 57,7%
Tháng 5–28–
Tháng 6–24–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1228––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%87,3%▼ 12,7%
Tháng 296,4%92,1%▼ 4,5%
Tháng 377,4%89,7%▲ 15,8%
Tháng 483,3%82,9%▼ 0,5%
Tháng 5–77,8%–
Tháng 6–62,5%–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 975,9%––
Tháng 1063,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1296,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 5–1–
Tháng 6–0–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 515
  • Bị huỷ 1,5% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 24/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–IAH70 85,7%
  2. DFW–IAH63 88,7%
  3. PSP–IAD56 94,6%
  4. LGA–ORD48 76,1%
  5. TPA–EWR37 82,9%
  6. IAH–TPA36 100,0%
  7. DEN–FAT35 60,0%
  8. TUS–SFO31 56,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS IAH Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay liên lục địa George Bush 1.963 4,3 phút 85,7% 70
DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush 362 2,3 phút 88,7% 63
PSP IAD Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Washington Dulles 3.514 -2,7 phút 94,6% 56
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 10,6 phút 76,1% 48
TPA EWR Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.607 13,8 phút 82,9% 37
IAH TPA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tampa 1.265 -4,2 phút 100,0% 36
DEN FAT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite 1.355 28,7 phút 60,0% 35
TUS SFO Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế San Francisco 1.208 32,6 phút 56,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 27 26 88,5% 1
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 31 30 100,0% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 26 24 83,3% 2
tháng 9/2025 29 29 75,9% 0
tháng 10/2025 31 30 63,3% 1
tháng 11/2025 26 26 76,9% 0
tháng 12/2025 28 28 96,4% 0
tháng 1/2026 57 55 87,3% 2
tháng 2/2026 38 38 92,1% 0
tháng 3/2026 29 29 89,7% 0
tháng 4/2026 41 41 82,9% 0
tháng 5/2026 28 27 77,8% 1
tháng 6/2026 24 24 62,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…