UA1612

UA1612 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Memphis. Trong 1.005 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 162––
Tháng 25616▼ 71,4%
Tháng 36455▼ 14,1%
Tháng 49029▼ 67,8%
Tháng 57011▼ 84,3%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 76131▼ 49,2%
Tháng 862––
Tháng 959––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,3%––
Tháng 267,3%87,5%▲ 30,1%
Tháng 376,6%90,7%▲ 18,5%
Tháng 480,9%100,0%▲ 23,6%
Tháng 566,2%81,8%▲ 23,6%
Tháng 667,9%93,3%▲ 37,5%
Tháng 744,3%96,8%▲ 118,6%
Tháng 872,9%––
Tháng 979,7%––
Tháng 1074,5%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 993
  • Bị huỷ 1,2% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–MEM300 64,0%
  2. SFO–ORD207 80,3%
  3. ROC–ORD141 70,0%
  4. LIH–LAX37 94,6%
  5. ORD–JAX37 83,3%
  6. MSY–EWR37 94,3%
  7. DFW–SFO37 97,3%
  8. ORD–SAV35 91,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD MEM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Memphis 792 28,0 phút 64,0% 300
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 12,7 phút 80,3% 207
ROC ORD Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế O'Hare 847 34,0 phút 70,0% 141
LIH LAX Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Los Angeles 4.203 -6,6 phút 94,6% 37
ORD JAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.393 11,4 phút 83,3% 37
MSY EWR Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.878 -3,7 phút 94,3% 37
DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco 2.352 -1,7 phút 97,3% 37
ORD SAV Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.246 8,7 phút 91,4% 35
SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco 719 6,2 phút 81,3% 32
LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush 2.277 -2,7 phút 100,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 45 45 75,6% 0
tháng 11/2024 89 89 77,5% 0
tháng 12/2024 64 63 68,3% 1
tháng 1/2025 62 61 85,3% 1
tháng 2/2025 56 55 67,3% 1
tháng 3/2025 64 64 76,6% 0
tháng 4/2025 90 89 80,9% 1
tháng 5/2025 70 68 66,2% 2
tháng 6/2025 28 28 67,9% 0
tháng 7/2025 61 61 44,3% 0
tháng 8/2025 62 59 72,9% 3
tháng 9/2025 59 59 79,7% 0
tháng 10/2025 52 51 74,5% 1
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 16 16 87,5% 0
tháng 3/2026 55 54 90,7% 1
tháng 4/2026 29 29 100,0% 0
tháng 5/2026 11 11 81,8% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…