UA1612

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

76,3%

UA1612 của United Airlines bay 17 cặp sân bay khác nhau — đây là chuyến nối nhiều chặng. Trên toàn bộ 1.031 lượt khởi hành đã ghi nhận, 76,3% đi đúng giờ; từng chặng khác nhau và được liệt kê bên dưới.

chỉ chặng nội địa mẫu 1.031 chuyến · trễ đến, đo ở cửa
Số hiệu này bay nhiều chặng

Vì số hiệu này gồm nhiều chặng, con số ở đầu trang là trung bình của tất cả. Hãy xem bảng chặng để tìm đúng chặng bạn bay.

76,3%đúng giờ
18,1 phútchậm trung bình
1,2%bị huỷ
1.031lượt khởi hành đã ghi

Các biểu đồ gộp mọi chặng mang số hiệu này. Thay đổi cơ cấu chặng có thể ảnh hưởng số liệu tháng; hãy đối chiếu bảng chặng bên dưới.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Một số tháng không có quan sát cho chỉ tiêu này. Biểu đồ cột hiển thị các tháng có dữ liệu, không nối qua khoảng trống.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Tỷ lệ tháng chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ khởi hành; loại chuyến thiếu giờ. Mỗi tháng phản ánh các bản ghi hiện có từ nguồn.

theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng

Một số tháng không có quan sát cho chỉ tiêu này. Biểu đồ cột hiển thị các tháng có dữ liệu, không nối qua khoảng trống.

theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 1.019
  • Bị huỷ 1,2% 12

Tỷ trọng trên toàn bộ chuyến ghi nhận trong giai đoạn hiển thị, gồm mọi chặng. Không huỷ không đồng nghĩa với đúng giờ.

theo us_bts_otp · 2024-09-01 → 2026-06-30

Số liệu từng tháng
KỳSố chuyến Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 9/2024 35 35 85,7% 0
tháng 10/2024 67 67 73,1% 0
tháng 11/2024 89 89 77,5% 0
tháng 12/2024 64 63 68,3% 1
tháng 1/2025 62 61 85,3% 1
tháng 2/2025 56 55 67,3% 1
tháng 3/2025 64 64 76,6% 0
tháng 4/2025 90 89 80,9% 1
tháng 5/2025 70 68 66,2% 2
tháng 6/2025 28 28 67,9% 0
tháng 7/2025 61 61 44,3% 0
tháng 8/2025 62 59 72,9% 3
tháng 9/2025 59 59 79,7% 0
tháng 10/2025 52 51 74,5% 1
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 16 16 87,5% 0
tháng 3/2026 55 54 90,7% 1
tháng 4/2026 29 29 100,0% 0
tháng 5/2026 11 11 81,8% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờSố chuyến
ORD MEM Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Memphis 792 27,8 phút 63,9% 316
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Quốc tế O'Hare 2.964 12,7 phút 80,3% 207
ROC ORD Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay Quốc tế O'Hare 847 34,0 phút 70,0% 141
ORD JAX Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.393 11,4 phút 83,3% 37
DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Forth Worth – Sân bay quốc tế San Francisco 2.352 -1,7 phút 97,3% 37
MSY EWR Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.878 -3,7 phút 94,3% 37
ORD SAV Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.246 8,7 phút 91,4% 35
SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco 719 6,2 phút 81,3% 32
LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush 2.277 -2,7 phút 100,0% 32
PWM ORD Portland International Jetport – Sân bay Quốc tế O'Hare 1.444 19,4 phút 80,7% 31