UA1564

UA1564 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Chicago. Trong 1.060 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22852▲ 85,7%
Tháng 33388▲ 166,7%
Tháng 45180▲ 56,9%
Tháng 54162▲ 51,2%
Tháng 660600,0%
Tháng 761610,0%
Tháng 862––
Tháng 959––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)305434▲ 42,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%60,0%▼ 32,8%
Tháng 289,3%88,5%▼ 0,9%
Tháng 384,9%71,3%▼ 16,0%
Tháng 478,4%78,8%▲ 0,4%
Tháng 568,3%79,0%▲ 15,7%
Tháng 661,7%66,7%▲ 8,1%
Tháng 748,3%57,6%▲ 19,2%
Tháng 854,1%––
Tháng 976,3%––
Tháng 1071,2%–đang tích luỹ
Tháng 1170,8%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,3%71,7%▼ 3,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 1.049
  • Bị huỷ 1,0% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–ORD388 70,6%
  2. ORD–MSP172 51,2%
  3. IAD–DFW170 80,0%
  4. IAH–MSY53 88,0%
  5. MTJ–DEN45 93,3%
  6. PWM–ORD35 82,9%
  7. LAX–SFO32 65,6%
  8. GJT–DEN32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare 1.291 31,8 phút 70,6% 388
ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 537 45,1 phút 51,2% 172
IAD DFW Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.883 18,1 phút 80,0% 170
IAH MSY Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 489 3,1 phút 88,0% 53
MTJ DEN Sân bay vùng Montrose – Sân bay quốc tế Denver 316 -0,5 phút 93,3% 45
PWM ORD Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế O'Hare 1.444 6,3 phút 82,9% 35
LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco 543 18,6 phút 65,6% 32
GJT DEN Sân bay vùng Grand Junction – Sân bay quốc tế Denver 341 9,4 phút 87,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 91,2% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 30 80,0% 1
tháng 1/2025 31 28 89,3% 3
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 33 33 84,9% 0
tháng 4/2025 51 51 78,4% 0
tháng 5/2025 41 41 68,3% 0
tháng 6/2025 60 60 61,7% 0
tháng 7/2025 61 60 48,3% 1
tháng 8/2025 62 61 54,1% 1
tháng 9/2025 59 59 76,3% 0
tháng 10/2025 52 52 71,2% 0
tháng 11/2025 24 24 70,8% 0
tháng 12/2025 29 28 71,4% 1
tháng 1/2026 31 30 60,0% 1
tháng 2/2026 52 52 88,5% 0
tháng 3/2026 88 87 71,3% 1
tháng 4/2026 80 80 78,8% 0
tháng 5/2026 62 62 79,0% 0
tháng 6/2026 60 60 66,7% 0
tháng 7/2026 61 59 57,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…