UA1429

UA1429 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Newark – Santa Ana. Trong 766 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 33122▼ 29,0%
Tháng 43059▲ 96,7%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 829––
Tháng 936––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210237▲ 12,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%91,2%▲ 1,0%
Tháng 271,4%85,2%▲ 19,3%
Tháng 383,9%95,5%▲ 13,8%
Tháng 486,7%86,2%▼ 0,5%
Tháng 583,9%64,5%▼ 23,1%
Tháng 670,0%40,0%▼ 42,9%
Tháng 742,3%20,0%▼ 52,7%
Tháng 865,5%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1283,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,5%68,9%▼ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 731▼ 66,7%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 754
  • Bị huỷ 1,6% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–SNA104 86,5%
  2. OMA–IAH84 93,9%
  3. MCI–SFO72 29,6%
  4. DJT–EWR64 75,0%
  5. EWR–FLL58 87,3%
  6. IAH–EWR50 84,0%
  7. EWR–BOS41 44,7%
  8. LAX–IAH37 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR SNA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay John Wayne 3.908 2,6 phút 86,5% 104
OMA IAH Sân bay Eppley – Sân bay liên lục địa George Bush 1.260 -2,8 phút 93,9% 84
MCI SFO Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế San Francisco 2.406 63,5 phút 29,6% 72
DJT EWR Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.650 13,2 phút 75,0% 64
EWR FLL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.717 3,2 phút 87,3% 58
IAH EWR Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Newark Liberty 2.250 8,9 phút 84,0% 50
EWR BOS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Logan 322 51,9 phút 44,7% 41
LAX IAH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay liên lục địa George Bush 2.215 -5,1 phút 100,0% 37
EWR SFO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế San Francisco 4.118 17,5 phút 64,9% 37
IAH BOS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Logan 2.567 6,0 phút 86,1% 36
TPA ORD Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế O'Hare 1.631 10,1 phút 80,7% 32
IAH TPA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tampa 1.265 0,7 phút 90,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 23 91,3% 1
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 29 26 42,3% 3
tháng 8/2025 29 29 65,5% 0
tháng 9/2025 36 36 75,0% 0
tháng 10/2025 62 62 85,5% 0
tháng 11/2025 59 57 89,5% 2
tháng 12/2025 48 47 83,0% 1
tháng 1/2026 36 34 91,2% 2
tháng 2/2026 28 27 85,2% 1
tháng 3/2026 22 22 95,5% 0
tháng 4/2026 59 58 86,2% 1
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 30 30 40,0% 0
tháng 7/2026 31 30 20,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…