UA1403
UA1403 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Seattle – San Francisco. Trong 804 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,5%trên 804 chuyến
- Chậm trung bình14,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 56 | 45 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 61 | 35 | ▼ 42,6% |
| Tháng 4 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 5 | 52 | 28 | ▼ 46,2% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 352 | 230 | ▼ 34,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,3% | 87,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 80,0% | 71,1% | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 76,7% | 82,9% | ▲ 8,1% |
| Tháng 4 | 83,6% | 86,7% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 65,4% | 75,0% | ▲ 14,7% |
| Tháng 6 | 85,3% | 93,3% | ▲ 9,4% |
| Tháng 7 | 74,2% | 89,3% | ▲ 20,4% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 92,6% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,1% | 83,6% | ▲ 5,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 793
- Bị huỷ 1,4% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.093 | 8,6 phút | 77,9% | 133 |
| MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.620 | 10,6 phút | 85,7% | 106 |
| LAX EWR Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.941 | 3,0 phút | 91,3% | 72 |
| SFO BNA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Nashville | 3.161 | 13,6 phút | 82,4% | 68 |
| SFO SAT Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Antonio | 2.382 | 6,8 phút | 83,8% | 37 |
| DEN MKE Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.438 | 4,5 phút | 89,2% | 37 |
| DEN MTJ Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Montrose | 316 | 21,8 phút | 88,6% | 35 |
| IAH RSW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.384 | 9,0 phút | 81,3% | 32 |
| DEN JAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Jacksonville | 2.325 | 0,2 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 88,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 80,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 61 | 60 | 76,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 56 | 55 | 83,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 65,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 43 | 76,7% | 3 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 71,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |