UA1358
UA1358 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Miami. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,9%trên 684 chuyến
- Chậm trung bình6,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57 | 49 | ▼ 14,0% |
| Tháng 2 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 3 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 241 | 231 | ▼ 4,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,9% | 81,3% | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 94,1% | 96,8% | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 79,3% | 85,2% | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 80,0% | 93,3% | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 65,5% | 90,3% | ▲ 37,9% |
| Tháng 6 | 89,7% | 80,0% | ▼ 10,8% |
| Tháng 7 | 74,2% | 93,6% | ▲ 26,1% |
| Tháng 8 | 88,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 95,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,1% | 88,6% | ▲ 9,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 673
- Bị huỷ 1,6% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD MIA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Miami | 1.930 | 3,2 phút | 88,5% | 132 |
| LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.277 | 5,4 phút | 89,3% | 105 |
| SFO LAS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Harry Reid | 665 | -5,6 phút | 99,0% | 99 |
| EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando | 1.511 | 24,8 phút | 68,6% | 52 |
| IAH SNA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay John Wayne | 2.163 | 16,4 phút | 80,4% | 48 |
| ORD RDU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.039 | 15,4 phút | 85,0% | 40 |
| MIA DEN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Denver | 2.749 | 11,7 phút | 75,7% | 37 |
| FAT ORD Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.778 | 3,8 phút | 85,3% | 35 |
| IAH PHX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.620 | 2,8 phút | 93,8% | 32 |
| IAH ONT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Ontario | 2.142 | 7,2 phút | 87,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 41 | 73,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 57 | 53 | 84,9% | 4 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 49 | 48 | 81,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 27 | 85,2% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |