UA1299
UA1299 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Denver. Trong 904 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,3%trên 904 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 46,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 46 | ▲ 53,3% |
| Tháng 5 | 52 | 42 | ▼ 19,2% |
| Tháng 6 | 34 | 54 | ▲ 58,8% |
| Tháng 7 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 307 | 263 | ▼ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 58,1% | ▼ 28,0% |
| Tháng 2 | 87,5% | 85,2% | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 87,1% | 90,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 86,7% | 91,1% | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 86,5% | 90,5% | ▲ 4,6% |
| Tháng 6 | 79,4% | 81,5% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 74,1% | 93,6% | ▲ 26,2% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 79,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54,8% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,1% | 84,3% | ▲ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 898
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 87 | 86 | 94,2% | 1 |
| tháng 12/2024 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 45 | 80,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 46 | 45 | 91,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |