UA1298

UA1298 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Newark. Trong 707 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 43051▲ 70,0%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212229▲ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,0%86,7%▲ 22,1%
Tháng 292,9%96,3%▲ 3,7%
Tháng 393,6%90,0%▼ 3,8%
Tháng 466,7%96,1%▲ 44,1%
Tháng 538,7%82,1%▲ 112,2%
Tháng 683,3%83,3%0,0%
Tháng 793,6%83,9%▼ 10,3%
Tháng 893,1%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,1%88,3%▲ 14,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 703
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–EWR179 69,7%
  2. SFO–LIH85 84,7%
  3. LAX–TPA73 93,1%
  4. ORD–RNO37 81,1%
  5. ALB–ORD37 86,5%
  6. IAH–EWR36 88,6%
  7. EWR–BOS36 55,6%
  8. FLL–EWR35 62,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS EWR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.576 39,9 phút 69,7% 179
SFO LIH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Lihue 3.934 7,0 phút 84,7% 85
LAX TPA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Tampa 3.466 -1,3 phút 93,1% 73
ORD RNO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 2.683 11,2 phút 81,1% 37
ALB ORD Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế O'Hare 1.161 13,1 phút 86,5% 37
IAH EWR Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Newark Liberty 2.250 2,7 phút 88,6% 36
EWR BOS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Logan 322 37,7 phút 55,6% 36
FLL EWR Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.717 22,8 phút 62,9% 35
SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare 2.762 -2,9 phút 93,3% 31
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 -1,9 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 72,0% 0
tháng 11/2024 58 57 66,7% 1
tháng 12/2024 33 33 69,7% 0
tháng 1/2025 31 31 71,0% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 38,7% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 29 29 93,1% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 30 80,0% 1
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 27 27 96,3% 0
tháng 3/2026 31 30 90,0% 1
tháng 4/2026 51 51 96,1% 0
tháng 5/2026 28 28 82,1% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…