UA1156

UA1156 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Chicago. Trong 950 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 35752▼ 8,8%
Tháng 46056▼ 6,7%
Tháng 56271▲ 14,5%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76031▼ 48,3%
Tháng 862––
Tháng 954––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)358299▼ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%80,0%▼ 8,2%
Tháng 281,5%71,4%▼ 12,3%
Tháng 375,4%61,5%▼ 18,4%
Tháng 469,5%75,9%▲ 9,3%
Tháng 567,7%84,5%▲ 24,8%
Tháng 656,7%58,6%▲ 3,4%
Tháng 745,0%65,4%▲ 45,3%
Tháng 867,8%––
Tháng 968,5%––
Tháng 1086,5%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,0%71,1%▲ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 705–
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 935
  • Bị huỷ 1,6% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–ORD291 75,0%
  2. ORD–MSY165 57,1%
  3. LGA–ORD125 64,4%
  4. ELP–DEN52 82,7%
  5. ORD–PSP45 68,2%
  6. ORD–RSW38 79,0%
  7. ORD–FAT37 56,8%
  8. IAD–DJT37 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
STL ORD Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế O'Hare 415 22,8 phút 75,0% 291
ORD MSY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.349 34,2 phút 57,1% 165
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 40,6 phút 64,4% 125
ELP DEN Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Denver 908 10,6 phút 82,7% 52
ORD PSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Palm Springs 2.653 26,7 phút 68,2% 45
ORD RSW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.807 10,2 phút 79,0% 38
ORD FAT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite 2.778 18,8 phút 56,8% 37
IAD DJT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.385 18,5 phút 77,8% 37
LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver 1.009 0,9 phút 91,4% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 27 81,5% 1
tháng 3/2025 57 57 75,4% 0
tháng 4/2025 60 59 69,5% 1
tháng 5/2025 62 62 67,7% 0
tháng 6/2025 60 60 56,7% 0
tháng 7/2025 60 60 45,0% 0
tháng 8/2025 62 59 67,8% 3
tháng 9/2025 54 54 68,5% 0
tháng 10/2025 37 37 86,5% 0
tháng 11/2025 29 28 92,9% 1
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 30 80,0% 1
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 52 52 61,5% 0
tháng 4/2026 56 54 75,9% 2
tháng 5/2026 71 71 84,5% 0
tháng 6/2026 30 29 58,6% 1
tháng 7/2026 31 26 65,4% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…