UA1049

UA1049 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Denver. Trong 741 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12031▲ 55,0%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 43062▲ 106,7%
Tháng 54142▲ 2,4%
Tháng 65360▲ 13,2%
Tháng 73061▲ 103,3%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227314▲ 38,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%67,7%▼ 32,3%
Tháng 295,5%82,1%▼ 13,9%
Tháng 393,6%76,7%▼ 18,0%
Tháng 493,3%79,0%▼ 15,3%
Tháng 570,0%95,2%▲ 36,1%
Tháng 683,0%95,0%▲ 14,4%
Tháng 786,2%93,3%▲ 8,3%
Tháng 883,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,8%84,2%▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 738
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–DEN83 78,3%
  2. MCI–EWR81 86,3%
  3. DEN–SAV72 94,4%
  4. SEA–DEN68 92,7%
  5. DJT–EWR45 93,3%
  6. CLE–RSW39 87,2%
  7. FSD–DEN37 86,5%
  8. PSC–DEN36 97,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 95,2% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 20 20 100,0% 0
tháng 2/2025 22 22 95,5% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 41 40 70,0% 1
tháng 6/2025 53 53 83,0% 0
tháng 7/2025 30 29 86,2% 1
tháng 8/2025 30 30 83,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 25 25 100,0% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 32 32 75,0% 0
tháng 1/2026 31 31 67,7% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 30 30 76,7% 0
tháng 4/2026 62 62 79,0% 0
tháng 5/2026 42 42 95,2% 0
tháng 6/2026 60 60 95,0% 0
tháng 7/2026 61 60 93,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…