UA1041
UA1041 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Houston – San Francisco. Trong 734 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,4%trên 734 chuyến
- Chậm trung bình3,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 63,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 33 | – | – |
| Tháng 10 | 41 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 228 | 212 | ▼ 7,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 83,9% | ▼ 13,3% |
| Tháng 2 | 100,0% | 88,5% | ▼ 11,5% |
| Tháng 3 | 96,7% | 83,9% | ▼ 13,2% |
| Tháng 4 | 96,7% | 93,3% | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 89,7% | 96,7% | ▲ 7,8% |
| Tháng 7 | 52,6% | 96,8% | ▲ 83,9% |
| Tháng 8 | 73,3% | – | – |
| Tháng 9 | 87,9% | – | – |
| Tháng 10 | 85,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 96,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,9% | 91,9% | ▲ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 729
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH SFO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.627 | -2,3 phút | 97,0% | 164 |
| ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 220 | 15,8 phút | 74,7% | 92 |
| TPA EWR Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.607 | -4,1 phút | 97,2% | 71 |
| IAD LAS Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.316 | 5,5 phút | 85,7% | 70 |
| PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.313 | 2,3 phút | 91,9% | 37 |
| MIA SFO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.154 | -2,8 phút | 97,3% | 37 |
| SAT SFO Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.382 | 16,7 phút | 85,3% | 34 |
| SFO BUR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Bob Hope | 525 | 4,4 phút | 83,9% | 32 |
| FLL SFO Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.151 | -1,0 phút | 93,8% | 32 |
| SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles | 543 | -5,1 phút | 100,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 59 | 91,5% | 1 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 93,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 19 | 19 | 52,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 41 | 41 | 85,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |