OO4026
OO4026 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Denver. Trong 682 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,0%trên 682 chuyến
- Chậm trung bình6,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 933,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 33 | ▼ 45,0% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 4 | 43 | 30 | ▼ 30,2% |
| Tháng 5 | 10 | 56 | ▲ 460,0% |
| Tháng 6 | 23 | 60 | ▲ 160,9% |
| Tháng 7 | 6 | 62 | ▲ 933,3% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 237 | 300 | ▲ 26,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 87,9% | ▲ 19,8% |
| Tháng 2 | 82,1% | 85,7% | ▲ 4,3% |
| Tháng 3 | 84,6% | 76,7% | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 90,7% | 86,7% | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 80,0% | 81,5% | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 87,0% | 93,3% | ▲ 7,3% |
| Tháng 7 | 100,0% | 96,8% | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 88,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,4% | 86,9% | ▲ 1,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 679
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 54 | 81,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |