OH5258

OH5258 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Fayetteville. Trong 623 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1309▼ 70,0%
Tháng 22618▼ 30,8%
Tháng 35231▼ 40,4%
Tháng 43012▼ 60,0%
Tháng 53023▼ 23,3%
Tháng 65442▼ 22,2%
Tháng 76238▼ 38,7%
Tháng 824––
Tháng 918––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)284173▼ 39,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,1%87,5%▲ 18,1%
Tháng 283,3%66,7%▼ 20,0%
Tháng 378,0%58,6%▼ 24,8%
Tháng 493,3%90,9%▼ 2,6%
Tháng 586,2%90,9%▲ 5,5%
Tháng 662,3%45,7%▼ 26,6%
Tháng 793,6%42,1%▼ 55,0%
Tháng 875,0%––
Tháng 994,1%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,2%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%68,9%▼ 15,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 3220,0%
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 617▲ 600,0%
Tháng 700–
Tháng 84––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)912▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,3% 594
  • Bị huỷ 4,7% 29

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. XNA–DFW61 72,4%
  2. DFW–XNA61 86,4%
  3. ICT–DFW56 78,2%
  4. CLT–LEX49 55,6%
  5. LEX–CLT48 52,3%
  6. DFW–BTR37 73,5%
  7. BDL–PHL31 93,6%
  8. TUL–DFW31 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 93,8% 0
tháng 11/2024 26 26 92,3% 0
tháng 12/2024 30 29 75,9% 1
tháng 1/2025 30 27 74,1% 3
tháng 2/2025 26 24 83,3% 2
tháng 3/2025 52 50 78,0% 2
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 30 29 86,2% 1
tháng 6/2025 54 53 62,3% 1
tháng 7/2025 62 62 93,6% 0
tháng 8/2025 24 20 75,0% 4
tháng 9/2025 18 17 94,1% 1
tháng 10/2025 8 8 100,0% 0
tháng 11/2025 28 26 96,2% 2
tháng 12/2025 16 16 81,3% 0
tháng 1/2026 9 8 87,5% 1
tháng 2/2026 18 18 66,7% 0
tháng 3/2026 31 29 58,6% 2
tháng 4/2026 12 11 90,9% 1
tháng 5/2026 23 22 90,9% 1
tháng 6/2026 42 35 45,7% 7
tháng 7/2026 38 38 42,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…