OH5121
OH5121 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Huntsville. Trong 583 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,2%trên 583 chuyến
- Chậm trung bình22,8 phút
- Tháng 7/202610▼ 64,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
| Tháng 6 | 30 | 5 | ▼ 83,3% |
| Tháng 7 | 28 | 10 | ▼ 64,3% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 203 | 156 | ▼ 23,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 77,8% | ▼ 13,6% |
| Tháng 2 | 69,2% | 78,6% | ▲ 13,5% |
| Tháng 3 | 72,4% | 63,3% | ▼ 12,5% |
| Tháng 4 | 92,6% | 72,4% | ▼ 21,8% |
| Tháng 5 | 88,9% | 86,4% | ▼ 2,8% |
| Tháng 6 | 60,7% | 100,0% | ▲ 64,7% |
| Tháng 7 | 41,7% | 80,0% | ▲ 92,0% |
| Tháng 8 | 68,8% | – | – |
| Tháng 9 | 93,8% | – | – |
| Tháng 10 | 76,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 56,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,6% | 79,8% | ▲ 8,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 12 | 5 | ▼ 58,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 565
- Bị huỷ 3,1% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW HSV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Huntsville | 968 | 31,3 phút | 69,5% | 179 |
| CLT ATL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 365 | 17,4 phút | 77,2% | 82 |
| FWA ORD Sân bay quốc tế Fort Wayne – Sân bay quốc tế O'Hare | 252 | 66,3 phút | 45,3% | 59 |
| PHL BDL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Bradley | 314 | 7,0 phút | 82,4% | 51 |
| SRQ PHL Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.542 | 17,6 phút | 81,8% | 44 |
| PWM DCA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 775 | 4,0 phút | 87,1% | 31 |
| LFT DFW Sân bay vùng Lafayette – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 564 | -5,0 phút | 96,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 69,2% | 2 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 27 | 88,9% | 3 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 28 | 24 | 41,7% | 4 |
| tháng 8/2025 | 49 | 48 | 68,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 77,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |