OH5040
OH5040 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Memphis. Trong 889 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,3%trên 889 chuyến
- Chậm trung bình21,5 phút
- Tháng 7/202660▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 62 | ▲ 129,6% |
| Tháng 2 | 42 | 39 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 55 | 31 | ▼ 43,6% |
| Tháng 4 | 56 | 13 | ▼ 76,8% |
| Tháng 5 | 62 | 22 | ▼ 64,5% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 46 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 362 | 287 | ▼ 20,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,0% | 86,8% | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 78,4% | 79,5% | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 90,7% | 71,4% | ▼ 21,3% |
| Tháng 4 | 71,4% | 33,3% | ▼ 53,3% |
| Tháng 5 | 79,0% | 45,5% | ▼ 42,5% |
| Tháng 6 | 57,6% | 65,0% | ▲ 12,8% |
| Tháng 7 | 73,7% | 32,1% | ▼ 56,4% |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | 82,6% | – | – |
| Tháng 10 | 80,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 65,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,6% | 59,1% | ▼ 23,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 9 | ▲ 350,0% |
| Tháng 2 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 12 | 17 | ▲ 41,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 856
- Bị huỷ 3,7% 33
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 5 | 100,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 42 | 37 | 78,4% | 5 |
| tháng 3/2025 | 55 | 54 | 90,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 57,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 60 | 57 | 73,7% | 3 |
| tháng 8/2025 | 61 | 60 | 91,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 51 | 80,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 62 | 53 | 86,8% | 9 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 71,4% | 3 |
| tháng 4/2026 | 13 | 12 | 33,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 45,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 65,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 56 | 32,1% | 4 |