MQ3417
MQ3417 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Dallas-Fort Worth. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 699 chuyến
- Chậm trung bình12,7 phút
- Tháng 7/202656▲ 93,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 30 | ▲ 328,6% |
| Tháng 2 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 3 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 27 | 54 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 29 | 56 | ▲ 93,1% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 166 | 319 | ▲ 92,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 69,0% | ▼ 31,0% |
| Tháng 2 | 69,2% | 80,8% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 88,0% | 100,0% | ▲ 13,6% |
| Tháng 4 | 96,3% | 85,2% | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 87,1% | 66,1% | ▼ 24,1% |
| Tháng 6 | 69,0% | 60,0% | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 81,5% | 69,6% | ▼ 14,5% |
| Tháng 8 | 70,8% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 88,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,4% | 75,8% | ▼ 10,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 679
- Bị huỷ 2,9% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 14 | 71,4% | 1 |
| tháng 1/2025 | 7 | 6 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 16 | 13 | 69,2% | 3 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 27 | 81,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 25 | 24 | 70,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 59 | 66,1% | 3 |
| tháng 6/2026 | 60 | 55 | 60,0% | 5 |
| tháng 7/2026 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |