DL559

DL559 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Austin – Detroit. Trong 519 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22838▲ 35,7%
Tháng 33136▲ 16,1%
Tháng 428280,0%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 62325▲ 8,7%
Tháng 72324▲ 4,3%
Tháng 811––
Tháng 914––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193213▲ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%75,9%▼ 5,2%
Tháng 275,0%79,0%▲ 5,3%
Tháng 367,7%88,9%▲ 31,2%
Tháng 467,9%89,3%▲ 31,6%
Tháng 570,0%93,1%▲ 33,0%
Tháng 669,6%92,0%▲ 32,2%
Tháng 769,6%95,7%▲ 37,5%
Tháng 881,8%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1089,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1258,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,4%87,7%▲ 22,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 514
  • Bị huỷ 1,0% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–DTW132 91,5%
  2. LAS–MSP62 74,2%
  3. BWI–ATL57 81,8%
  4. MIA–LAX45 64,4%
  5. BOS–DFW36 61,1%
  6. PHX–MSP34 85,3%
  7. ORF–ATL32 62,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 100,0% 0
tháng 11/2024 6 6 33,3% 0
tháng 12/2024 17 17 76,5% 0
tháng 1/2025 30 30 80,0% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 67,7% 0
tháng 4/2025 28 28 67,9% 0
tháng 5/2025 30 30 70,0% 0
tháng 6/2025 23 23 69,6% 0
tháng 7/2025 23 23 69,6% 0
tháng 8/2025 11 11 81,8% 0
tháng 9/2025 14 14 85,7% 0
tháng 10/2025 28 28 89,3% 0
tháng 11/2025 18 18 77,8% 0
tháng 12/2025 12 12 58,3% 0
tháng 1/2026 31 29 75,9% 2
tháng 2/2026 38 38 79,0% 0
tháng 3/2026 36 36 88,9% 0
tháng 4/2026 28 28 89,3% 0
tháng 5/2026 31 29 93,1% 2
tháng 6/2026 25 25 92,0% 0
tháng 7/2026 24 23 95,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…