DL1506
DL1506 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Atlanta. Trong 607 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,5%trên 607 chuyến
- Chậm trung bình7,8 phút
- Tháng 7/202610▼ 60,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 15 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | – | 44 | – |
| Tháng 3 | 46 | 38 | ▼ 17,4% |
| Tháng 4 | 43 | 30 | ▼ 30,2% |
| Tháng 5 | 31 | 48 | ▲ 54,8% |
| Tháng 6 | 7 | 18 | ▲ 157,1% |
| Tháng 7 | 25 | 10 | ▼ 60,0% |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 78,6% | ▼ 21,4% |
| Tháng 2 | – | 81,8% | – |
| Tháng 3 | 84,8% | 74,3% | ▼ 12,4% |
| Tháng 4 | 74,4% | 90,0% | ▲ 20,9% |
| Tháng 5 | 83,9% | 67,4% | ▼ 19,6% |
| Tháng 6 | 71,4% | 66,7% | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 84,0% | 70,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 92,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 78,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 601
- Bị huỷ 1,0% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 5/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY ATL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 684 | 1,8 phút | 84,7% | 72 |
| ATL MSY Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 684 | 0,6 phút | 93,1% | 72 |
| MCO DTW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Detroit | 1.544 | 3,6 phút | 86,8% | 38 |
| TPA LGA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay LaGuardia | 1.628 | 11,5 phút | 76,5% | 36 |
| ECP ATL Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 387 | 11,9 phút | 75,0% | 36 |
| ATL ECP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches | 387 | 6,7 phút | 80,6% | 36 |
| PHX SLC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 818 | -0,7 phút | 88,6% | 35 |
| DEN MSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.092 | 9,3 phút | 75,8% | 33 |
| SAN JFK Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.928 | 4,5 phút | 81,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 74,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 92,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 14 | 78,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 35 | 74,3% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 46 | 67,4% | 2 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |