DL1286

DL1286 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Jackson. Trong 799 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13733▼ 10,8%
Tháng 23228▼ 12,5%
Tháng 33355▲ 66,7%
Tháng 41360▲ 361,5%
Tháng 55052▲ 4,0%
Tháng 63258▲ 81,3%
Tháng 72362▲ 169,6%
Tháng 818––
Tháng 937––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220348▲ 58,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,5%96,9%▲ 12,0%
Tháng 284,4%100,0%▲ 18,5%
Tháng 387,9%81,5%▼ 7,3%
Tháng 476,9%89,7%▲ 16,6%
Tháng 580,0%94,2%▲ 17,8%
Tháng 671,9%91,4%▲ 27,1%
Tháng 773,9%95,0%▲ 28,5%
Tháng 888,9%––
Tháng 986,5%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1288,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,2%92,7%▲ 15,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)06

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 788
  • Bị huỷ 1,4% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JAN–ATL172 88,2%
  2. ATL–JAN172 87,6%
  3. CVG–LGA99 94,7%
  4. MSP–MCI63 77,8%
  5. PIT–DTW62 98,4%
  6. BNA–SLC60 88,3%
  7. GEG–SEA38 86,5%
  8. IAH–LAX31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 100,0% 0
tháng 11/2024 20 19 84,2% 1
tháng 12/2024 42 42 90,5% 0
tháng 1/2025 37 37 86,5% 0
tháng 2/2025 32 32 84,4% 0
tháng 3/2025 33 33 87,9% 0
tháng 4/2025 13 13 76,9% 0
tháng 5/2025 50 50 80,0% 0
tháng 6/2025 32 32 71,9% 0
tháng 7/2025 23 23 73,9% 0
tháng 8/2025 18 18 88,9% 0
tháng 9/2025 37 37 86,5% 0
tháng 10/2025 31 30 96,7% 1
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 37 34 88,2% 3
tháng 1/2026 33 32 96,9% 1
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 55 54 81,5% 1
tháng 4/2026 60 58 89,7% 2
tháng 5/2026 52 52 94,2% 0
tháng 6/2026 58 58 91,4% 0
tháng 7/2026 62 60 95,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…