AA3250

AA3250 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Charlotte. Trong 687 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1353▲ 1.666,7%
Tháng 21618▲ 12,5%
Tháng 33120▼ 35,5%
Tháng 43046▲ 53,3%
Tháng 53045▲ 50,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73129▼ 6,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)171241▲ 40,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 133,3%95,6%▲ 186,7%
Tháng 268,8%100,0%▲ 45,5%
Tháng 358,1%89,5%▲ 54,1%
Tháng 469,0%82,6%▲ 19,8%
Tháng 593,3%84,4%▼ 9,5%
Tháng 663,3%65,5%▲ 3,5%
Tháng 746,7%58,6%▲ 25,6%
Tháng 883,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1188,5%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,8%82,3%▲ 33,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 108–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 673
  • Bị huỷ 2,0% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BHM–CLT103 88,9%
  2. CLT–BHM91 88,5%
  3. SFO–ORD88 92,1%
  4. PHL–LAS70 65,2%
  5. SAV–DFW62 54,1%
  6. CLT–MDT43 65,1%
  7. OKC–DCA37 75,7%
  8. DCA–OKC37 89,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 52 52 90,4% 0
tháng 12/2024 30 30 70,0% 0
tháng 1/2025 3 3 33,3% 0
tháng 2/2025 16 16 68,8% 0
tháng 3/2025 31 31 58,1% 0
tháng 4/2025 30 29 69,0% 1
tháng 5/2025 30 30 93,3% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 30 46,7% 1
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 52 52 88,5% 0
tháng 12/2025 49 49 85,7% 0
tháng 1/2026 53 45 95,6% 8
tháng 2/2026 18 16 100,0% 2
tháng 3/2026 20 19 89,5% 1
tháng 4/2026 46 46 82,6% 0
tháng 5/2026 45 45 84,4% 0
tháng 6/2026 30 29 65,5% 1
tháng 7/2026 29 29 58,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…