AA3222

AA3222 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Dallas-Fort Worth. Trong 636 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11830▲ 66,7%
Tháng 22139▲ 85,7%
Tháng 32760▲ 122,2%
Tháng 43035▲ 16,7%
Tháng 531310,0%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 830––
Tháng 958––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)180256▲ 42,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,3%76,9%▲ 19,6%
Tháng 295,0%64,1%▼ 32,5%
Tháng 374,1%75,0%▲ 1,3%
Tháng 458,6%97,1%▲ 65,7%
Tháng 569,0%87,1%▲ 26,3%
Tháng 656,0%80,0%▲ 42,9%
Tháng 748,0%55,2%▲ 14,9%
Tháng 886,7%––
Tháng 974,1%––
Tháng 1071,9%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1268,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,4%76,5%▲ 15,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)116▼ 45,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 618
  • Bị huỷ 2,8% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–DFW171 69,3%
  2. ORD–CLT72 71,4%
  3. MSY–LGA53 50,0%
  4. MIA–TPA48 81,3%
  5. ATL–PHL43 90,7%
  6. ANC–ORD33 69,7%
  7. ORD–ANC33 75,8%
  8. STT–MIA30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.983 33,2 phút 69,3% 171
ORD CLT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 965 26,2 phút 71,4% 72
MSY LGA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay LaGuardia 1.904 54,9 phút 50,0% 53
MIA TPA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Tampa 329 2,9 phút 81,3% 48
ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.072 66,9 phút 90,7% 43
ANC ORD Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế O'Hare 4.568 13,2 phút 69,7% 33
ORD ANC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage 4.568 12,2 phút 75,8% 33
STT MIA Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Miami 1.781 12,6 phút 83,3% 30
MIA STT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay Cyril E. King 1.781 16,1 phút 70,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 26 26 80,8% 0
tháng 1/2025 18 14 64,3% 4
tháng 2/2025 21 20 95,0% 1
tháng 3/2025 27 27 74,1% 0
tháng 4/2025 30 29 58,6% 1
tháng 5/2025 31 29 69,0% 2
tháng 6/2025 26 25 56,0% 1
tháng 7/2025 27 25 48,0% 2
tháng 8/2025 30 30 86,7% 0
tháng 9/2025 58 58 74,1% 0
tháng 10/2025 33 32 71,9% 1
tháng 11/2025 28 28 75,0% 0
tháng 12/2025 25 25 68,0% 0
tháng 1/2026 30 26 76,9% 4
tháng 2/2026 39 39 64,1% 0
tháng 3/2026 60 60 75,0% 0
tháng 4/2026 35 35 97,1% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 29 55,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…