AA3100

AA3100 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15636▼ 35,7%
Tháng 22444▲ 83,3%
Tháng 3–62–
Tháng 43832▼ 15,8%
Tháng 5826▲ 225,0%
Tháng 6–30–
Tháng 7–30–
Tháng 826––
Tháng 916––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1236––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%60,6%▼ 19,2%
Tháng 279,2%75,0%▼ 5,3%
Tháng 3–73,3%–
Tháng 473,7%83,9%▲ 13,8%
Tháng 587,5%84,0%▼ 4,0%
Tháng 6–86,7%–
Tháng 7–72,4%–
Tháng 861,5%––
Tháng 981,3%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1272,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 200–
Tháng 3–2–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 6–0–
Tháng 7–1–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 608
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–ORD71 81,4%
  2. LAX–SFO68 69,1%
  3. SFO–ORD44 90,9%
  4. RSW–ORD41 61,0%
  5. DFW–STL37 80,0%
  6. STL–DFW37 74,3%
  7. ORD–RSW36 72,2%
  8. DFW–BNA36 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 13,8 phút 81,4% 71
LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco 543 18,8 phút 69,1% 68
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 4,2 phút 90,9% 44
RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare 1.807 23,7 phút 61,0% 41
DFW STL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 885 10,1 phút 80,0% 37
STL DFW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 885 16,9 phút 74,3% 37
ORD RSW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.807 12,5 phút 72,2% 36
DFW BNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Nashville 1.014 20,3 phút 69,7% 36
SDF DFW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.178 8,3 phút 81,8% 34
MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare 1.620 2,4 phút 93,1% 31
FLL CLT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.019 53,5 phút 69,0% 30
CLT FLL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.019 7,3 phút 75,9% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 83,8% 0
tháng 11/2024 33 33 84,9% 0
tháng 12/2024 29 29 96,6% 0
tháng 1/2025 56 52 75,0% 4
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 4/2025 38 38 73,7% 0
tháng 5/2025 8 8 87,5% 0
tháng 8/2025 26 26 61,5% 0
tháng 9/2025 16 16 81,3% 0
tháng 10/2025 29 28 85,7% 1
tháng 11/2025 30 29 79,3% 1
tháng 12/2025 36 36 72,2% 0
tháng 1/2026 36 33 60,6% 3
tháng 2/2026 44 44 75,0% 0
tháng 3/2026 62 60 73,3% 2
tháng 4/2026 32 31 83,9% 1
tháng 5/2026 26 25 84,0% 1
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 30 29 72,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…