AA3057

AA3057 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Charlotte. Trong 760 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13158▲ 87,1%
Tháng 22844▲ 57,1%
Tháng 33134▲ 9,7%
Tháng 43052▲ 73,3%
Tháng 53149▲ 58,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1252––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212298▲ 40,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%72,6%▼ 19,4%
Tháng 285,7%75,6%▼ 11,8%
Tháng 387,1%75,0%▼ 13,9%
Tháng 473,3%80,4%▲ 9,6%
Tháng 580,7%68,8%▼ 14,8%
Tháng 656,7%85,7%▲ 51,2%
Tháng 771,0%78,6%▲ 10,7%
Tháng 883,9%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1261,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%76,7%▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 117▲ 600,0%
Tháng 203–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)119▲ 1.800,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 740
  • Bị huỷ 2,6% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–CLT190 74,7%
  2. CLT–ROC87 70,7%
  3. CLT–MIA82 88,9%
  4. ROC–CLT79 68,9%
  5. SLC–PHL72 85,1%
  6. CLT–LAX63 88,9%
  7. DFW–TPA42 73,2%
  8. TPA–DFW42 68,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 25 25 68,0% 0
tháng 12/2025 52 52 61,5% 0
tháng 1/2026 58 51 72,6% 7
tháng 2/2026 44 41 75,6% 3
tháng 3/2026 34 32 75,0% 2
tháng 4/2026 52 51 80,4% 1
tháng 5/2026 49 48 68,8% 1
tháng 6/2026 30 28 85,7% 2
tháng 7/2026 31 28 78,6% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…