AA3012

AA3012 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Charlotte. Trong 746 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14857▲ 18,8%
Tháng 23439▲ 14,7%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 42530▲ 20,0%
Tháng 530300,0%
Tháng 65630▼ 46,4%
Tháng 76230▼ 51,6%
Tháng 836––
Tháng 928––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)281247▼ 12,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,7%80,8%▲ 12,6%
Tháng 273,5%88,9%▲ 20,9%
Tháng 388,5%76,7%▼ 13,3%
Tháng 480,0%66,7%▼ 16,7%
Tháng 583,3%53,3%▼ 36,0%
Tháng 685,7%43,3%▼ 49,4%
Tháng 787,1%33,3%▼ 61,7%
Tháng 873,5%––
Tháng 996,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%63,3%▼ 22,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 203–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 732
  • Bị huỷ 1,9% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–CLT146 78,6%
  2. CLT–PHL87 82,1%
  3. MIA–IAH70 67,1%
  4. ATL–PHX70 35,7%
  5. SFO–MIA62 79,0%
  6. MIA–SFO62 95,2%
  7. JFK–MIA38 94,7%
  8. BGR–DCA31 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 25 25 80,0% 0
tháng 1/2025 48 46 71,7% 2
tháng 2/2025 34 34 73,5% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 25 25 80,0% 0
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 56 56 85,7% 0
tháng 7/2025 62 62 87,1% 0
tháng 8/2025 36 34 73,5% 2
tháng 9/2025 28 27 96,3% 1
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 42 42 78,6% 0
tháng 12/2025 32 32 75,0% 0
tháng 1/2026 57 52 80,8% 5
tháng 2/2026 39 36 88,9% 3
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 30 30 53,3% 0
tháng 6/2026 30 30 43,3% 0
tháng 7/2026 30 30 33,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…