AA2733

AA2733 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Charlotte. Trong 888 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13756▲ 51,4%
Tháng 22842▲ 50,0%
Tháng 33152▲ 67,7%
Tháng 4760▲ 757,1%
Tháng 52458▲ 141,7%
Tháng 64852▲ 8,3%
Tháng 754540,0%
Tháng 822––
Tháng 929––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)229374▲ 63,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,6%70,4%▲ 2,6%
Tháng 292,0%90,5%▼ 1,7%
Tháng 393,3%61,5%▼ 34,1%
Tháng 471,4%61,0%▼ 14,6%
Tháng 579,2%74,1%▼ 6,4%
Tháng 666,7%86,5%▲ 29,8%
Tháng 777,8%96,3%▲ 23,8%
Tháng 877,3%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1089,5%–đang tích luỹ
Tháng 1174,4%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%77,2%▼ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 879
  • Bị huỷ 1,0% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–CLT101 91,6%
  2. BWI–CLT95 75,8%
  3. CLT–BWI79 79,8%
  4. STL–CLT62 88,7%
  5. CLT–STL62 95,2%
  6. SAN–ORD44 65,1%
  7. ORD–SAN44 56,8%
  8. STT–MIA37 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 81,8% 0
tháng 11/2024 48 48 95,8% 0
tháng 12/2024 48 48 60,4% 0
tháng 1/2025 37 35 68,6% 2
tháng 2/2025 28 25 92,0% 3
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 7 7 71,4% 0
tháng 5/2025 24 24 79,2% 0
tháng 6/2025 48 48 66,7% 0
tháng 7/2025 54 54 77,8% 0
tháng 8/2025 22 22 77,3% 0
tháng 9/2025 29 29 93,1% 0
tháng 10/2025 57 57 89,5% 0
tháng 11/2025 39 39 74,4% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 56 54 70,4% 2
tháng 2/2026 42 42 90,5% 0
tháng 3/2026 52 52 61,5% 0
tháng 4/2026 60 59 61,0% 1
tháng 5/2026 58 58 74,1% 0
tháng 6/2026 52 52 86,5% 0
tháng 7/2026 54 54 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…