AA2716

AA2716 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Miami – Knoxville. Trong 786 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15057▲ 14,0%
Tháng 25039▼ 22,0%
Tháng 35931▼ 47,5%
Tháng 43627▼ 25,0%
Tháng 53227▼ 15,6%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 927––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)288242▼ 16,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%81,1%▲ 1,4%
Tháng 278,0%79,5%▲ 1,9%
Tháng 354,4%93,1%▲ 71,2%
Tháng 469,4%88,9%▲ 28,0%
Tháng 571,9%77,8%▲ 8,2%
Tháng 651,7%53,3%▲ 3,1%
Tháng 741,9%40,0%▼ 4,6%
Tháng 864,5%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,0%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,9%73,4%▲ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 154▼ 20,0%
Tháng 200–
Tháng 3220,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)87▼ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 771
  • Bị huỷ 1,9% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–TYS134 43,9%
  2. PHL–PIT62 96,8%
  3. TUL–DFW54 62,3%
  4. DFW–TUL54 56,6%
  5. SNA–DFW37 82,9%
  6. OKC–DFW37 80,0%
  7. DFW–SNA37 80,0%
  8. DFW–OKC37 76,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA TYS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay McGhee Tyson 1.168 54,1 phút 43,9% 134
PHL PIT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Pittsburgh 430 -4,9 phút 96,8% 62
TUL DFW Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 382 45,5 phút 62,3% 54
DFW TUL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tulsa 382 33,6 phút 56,6% 54
SNA DFW Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.935 8,4 phút 82,9% 37
OKC DFW Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 282 4,8 phút 80,0% 37
DFW SNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay John Wayne 1.935 9,2 phút 80,0% 37
DFW OKC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay OKC Will Rogers World 282 7,6 phút 76,5% 37
DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare 1.291 26,0 phút 71,0% 31
SDF CLT Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 539 23,5 phút 89,3% 30
CLT BWI Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 581 12,3 phút 80,0% 30
BWI CLT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 581 4,8 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 50 50 72,0% 0
tháng 12/2024 10 10 40,0% 0
tháng 1/2025 50 45 80,0% 5
tháng 2/2025 50 50 78,0% 0
tháng 3/2025 59 57 54,4% 2
tháng 4/2025 36 36 69,4% 0
tháng 5/2025 32 32 71,9% 0
tháng 6/2025 30 29 51,7% 1
tháng 7/2025 31 31 41,9% 0
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 27 27 66,7% 0
tháng 10/2025 30 30 73,3% 0
tháng 11/2025 57 57 86,0% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 57 53 81,1% 4
tháng 2/2026 39 39 79,5% 0
tháng 3/2026 31 29 93,1% 2
tháng 4/2026 27 27 88,9% 0
tháng 5/2026 27 27 77,8% 0
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 31 30 40,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…