AA2510

AA2510 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12830▲ 7,1%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 53139▲ 25,8%
Tháng 64860▲ 25,0%
Tháng 75162▲ 21,6%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238277▲ 16,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%100,0%▲ 42,1%
Tháng 279,2%92,3%▲ 16,6%
Tháng 369,2%82,8%▲ 19,5%
Tháng 457,1%55,6%▼ 2,8%
Tháng 592,9%81,6%▼ 12,1%
Tháng 660,4%71,7%▲ 18,6%
Tháng 746,9%71,0%▲ 51,2%
Tháng 848,5%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1172,2%––
Tháng 1284,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,0%79,3%▲ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)880,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 752
  • Bị huỷ 2,7% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MIA171 90,8%
  2. TPA–DFW128 71,1%
  3. DFW–SBA72 77,8%
  4. SBA–DFW72 68,1%
  5. ORD–LGA70 76,8%
  6. MIA–TPA52 54,9%
  7. TPA–MIA51 50,0%
  8. DJT–LGA38 59,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami 1.768 5,2 phút 90,8% 171
TPA DFW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.493 19,4 phút 71,1% 128
DFW SBA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Santa Barbara 2.113 19,7 phút 77,8% 72
SBA DFW Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.113 71,5 phút 68,1% 72
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 22,2 phút 76,8% 70
MIA TPA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Tampa 329 37,4 phút 54,9% 52
TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami 329 40,1 phút 50,0% 51
DJT LGA Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay LaGuardia 1.668 26,0 phút 59,5% 38
DCA RSW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.438 14,6 phút 72,4% 30
SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 489 6,4 phút 83,3% 30
RSW DCA Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.438 53,0 phút 69,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 27 27 85,2% 0
tháng 1/2025 28 27 70,4% 1
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 26 26 69,2% 0
tháng 4/2025 30 28 57,1% 2
tháng 5/2025 31 28 92,9% 3
tháng 6/2025 48 48 60,4% 0
tháng 7/2025 51 49 46,9% 2
tháng 8/2025 34 33 48,5% 1
tháng 9/2025 30 29 82,8% 1
tháng 10/2025 28 28 85,7% 0
tháng 11/2025 56 54 72,2% 2
tháng 12/2025 33 32 84,4% 1
tháng 1/2026 30 27 100,0% 3
tháng 2/2026 28 26 92,3% 2
tháng 3/2026 31 29 82,8% 2
tháng 4/2026 27 27 55,6% 0
tháng 5/2026 39 38 81,6% 1
tháng 6/2026 60 60 71,7% 0
tháng 7/2026 62 62 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…