AA2286

AA2286 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Miami – Charlotte. Trong 909 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 331310,0%
Tháng 45754▼ 5,3%
Tháng 53462▲ 82,4%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 75661▲ 8,9%
Tháng 857––
Tháng 956––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)289325▲ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%86,2%▲ 23,2%
Tháng 288,9%88,0%▼ 1,0%
Tháng 390,3%80,7%▼ 10,7%
Tháng 457,9%83,3%▲ 43,9%
Tháng 575,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 651,0%52,5%▲ 3,1%
Tháng 751,9%65,6%▲ 26,3%
Tháng 866,7%––
Tháng 964,8%––
Tháng 1070,5%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,3%74,7%▲ 7,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5220,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)96▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 891
  • Bị huỷ 2,0% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–CLT143 79,4%
  2. DCA–STL122 65,6%
  3. STL–DCA104 50,5%
  4. MSY–MIA88 64,7%
  5. DFW–PDX72 54,2%
  6. PDX–DFW71 58,0%
  7. MIA–MSY63 69,8%
  8. MCI–DFW44 81,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA CLT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.049 10,2 phút 79,4% 143
DCA STL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.154 27,8 phút 65,6% 122
STL DCA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.154 47,6 phút 50,5% 104
MSY MIA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Miami 1.085 27,2 phút 64,7% 88
DFW PDX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Portland 2.597 32,0 phút 54,2% 72
PDX DFW Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.597 28,5 phút 58,0% 71
MIA MSY Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.085 31,2 phút 69,8% 63
MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 742 12,7 phút 81,4% 44
DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City 742 6,4 phút 86,4% 44
CLT PHL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Philadelphia 722 18,9 phút 84,4% 35
PHL MIA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Miami 1.634 20,9 phút 76,7% 30
ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.291 11,9 phút 80,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 4 4 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 81,5% 0
tháng 12/2024 30 30 63,3% 0
tháng 1/2025 31 30 70,0% 1
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 57 57 57,9% 0
tháng 5/2025 34 32 75,0% 2
tháng 6/2025 52 51 51,0% 1
tháng 7/2025 56 52 51,9% 4
tháng 8/2025 57 57 66,7% 0
tháng 9/2025 56 54 64,8% 2
tháng 10/2025 61 61 70,5% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 30 29 86,2% 1
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 26 25 88,0% 1
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 54 54 83,3% 0
tháng 5/2026 62 60 66,7% 2
tháng 6/2026 60 59 52,5% 1
tháng 7/2026 61 61 65,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…