AA2253

AA2253 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Philadelphia. Trong 756 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13756▲ 51,4%
Tháng 22739▲ 44,4%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 629290,0%
Tháng 73122▼ 29,0%
Tháng 830––
Tháng 925––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)214237▲ 10,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,3%90,2%▲ 5,8%
Tháng 292,6%87,9%▼ 5,1%
Tháng 393,1%60,0%▼ 35,6%
Tháng 492,9%86,7%▼ 6,7%
Tháng 580,7%76,7%▼ 4,9%
Tháng 689,3%71,4%▼ 20,0%
Tháng 777,4%65,0%▼ 16,0%
Tháng 896,7%––
Tháng 988,0%––
Tháng 1096,6%–đang tích luỹ
Tháng 1166,1%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,3%76,8%▼ 12,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 135▲ 66,7%
Tháng 206–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)615▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 734
  • Bị huỷ 2,9% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CHS–PHL206 88,7%
  2. SAT–DFW80 93,4%
  3. PHL–CLE61 67,2%
  4. DFW–SNA55 76,4%
  5. DFW–OKC44 77,3%
  6. CLT–IAD44 90,9%
  7. OKC–DFW43 79,1%
  8. CLT–BNA37 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 55 55 81,8% 0
tháng 12/2024 58 58 77,6% 0
tháng 1/2025 37 34 85,3% 3
tháng 2/2025 27 27 92,6% 0
tháng 3/2025 30 29 93,1% 1
tháng 4/2025 29 28 92,9% 1
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 29 28 89,3% 1
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 30 30 96,7% 0
tháng 9/2025 25 25 88,0% 0
tháng 10/2025 29 29 96,6% 0
tháng 11/2025 57 56 66,1% 1
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 56 51 90,2% 5
tháng 2/2026 39 33 87,9% 6
tháng 3/2026 31 30 60,0% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 30 30 76,7% 0
tháng 6/2026 29 28 71,4% 1
tháng 7/2026 22 20 65,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…